TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

jaunissage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

jaunissage nghĩa là sự tô vàng.

Nghĩa của jaunissage

Danh từ · giống đực

  1. Sự tô vàng (vào những chỗ không thếp vàng được).

Dạng từ của jaunissage

Đi với mạo từ: un jaunissage · le jaunissage

Câu hỏi thường gặp

jaunissage nghĩa là gì?

jaunissage (danh từ) nghĩa là sự tô vàng.

jaunissage là giống đực hay giống cái?

jaunissage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.