TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

javart

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

javart nghĩa là thú u cổ chân.

Nghĩa của javart

Danh từ · giống đực

  1. Thú u cổ chân (bò, ngựa...).

Dạng từ của javart

Đi với mạo từ: un javart · le javart

Số nhiềujavarts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với javart

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ windgall, windpuff

Câu hỏi thường gặp

javart nghĩa là gì?

javart (danh từ) nghĩa là thú u cổ chân.

javart là giống đực hay giống cái?

javart là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.