javart
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
javart nghĩa là thú u cổ chân.
Nghĩa của javart
Danh từ · giống đực
- Thú u cổ chân (bò, ngựa...).
Dạng từ của javart
Đi với mạo từ: un javart · le javart
| Số nhiều | javarts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với javart
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ windgall, windpuff
Câu hỏi thường gặp
javart nghĩa là gì?
javart (danh từ) nghĩa là thú u cổ chân.
javart là giống đực hay giống cái?
javart là danh từ giống đực (dùng với un, le).