jarosse
danh từ giống cái (f)
/ʒa.ʁɔs/ giọng máy của trình duyệt
jarosse nghĩa là cây đậu liên lý.
Nghĩa của jarosse
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây đậu liên lý.
Dạng từ của jarosse
Đi với mạo từ: une jarosse · la jarosse
| Số nhiều | jarosses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ red pea, red vetchling (Lathyrus cicera)
Câu hỏi thường gặp
jarosse nghĩa là gì?
jarosse (danh từ) nghĩa là cây đậu liên lý.
jarosse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jarosse (giọng Pháp chuẩn): /ʒa.ʁɔs/.
jarosse là giống đực hay giống cái?
jarosse là danh từ giống cái (dùng với une, la).