jarre
danh từ giống cái (f)
/ʒaʁ/ giọng máy của trình duyệt
jarre nghĩa là cái chum, cái thống, lông thỏ.
Nghĩa của jarre
Danh từ · giống cái
- Cái chum, cái thống.
- jarre électrique(điện học) bình Lây-đen
- Ngành dệt Lông thỏ.
- Laine dépréciée par la présence de jarreslen kém giá trị vì lẫn lông thỏ
Dạng từ của jarre
Đi với mạo từ: une jarre · la jarre
| Số nhiều | jarres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ jar (made of clay or earth)
Câu hỏi thường gặp
jarre nghĩa là gì?
jarre (danh từ) nghĩa là cái chum, cái thống, lông thỏ.
jarre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jarre (giọng Pháp chuẩn): /ʒaʁ/.
jarre là giống đực hay giống cái?
jarre là danh từ giống cái (dùng với une, la).