TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

jetisse

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

jetisse nghĩa là Như jectisse.

Nghĩa của jetisse

Danh từ · giống cái

  1. Như jectisse.

Dạng từ của jetisse

Đi với mạo từ: une jetisse · la jetisse

Câu hỏi thường gặp

jetisse nghĩa là gì?

jetisse (danh từ) nghĩa là Như jectisse.

jetisse là giống đực hay giống cái?

jetisse là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.