janissaire
danh từ giống đực (m)
/ʒa.ni.sɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
janissaire nghĩa là bộ binh thổ.
Nghĩa của janissaire
Danh từ · giống đực
- Sử học Bộ binh thổ.
Dạng từ của janissaire
Đi với mạo từ: un janissaire · le janissaire
| Số nhiều | janissaires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với janissaire
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ janissary (soldier)
Câu hỏi thường gặp
janissaire nghĩa là gì?
janissaire (danh từ) nghĩa là bộ binh thổ.
janissaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của janissaire (giọng Pháp chuẩn): /ʒa.ni.sɛʁ/.
janissaire là giống đực hay giống cái?
janissaire là danh từ giống đực (dùng với un, le).