jan
danh từ giống đực (m)
/ʒɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
jan nghĩa là nước jan, bàn đánh thò lò.
Nghĩa của jan
Danh từ · giống đực
- Đánh bài (đánh cờ) nước jan (trong lối chơi thò lò).
- Đánh bài (đánh cờ) bàn đánh thò lò.
Dạng từ của jan
Đi với mạo từ: un jan · le jan
| Số nhiều | jans |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jan
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Each of the two tables in trictrac
Câu hỏi thường gặp
jan nghĩa là gì?
jan (danh từ) nghĩa là nước jan, bàn đánh thò lò.
jan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jan (giọng Pháp chuẩn): /ʒɑ̃/.
jan là giống đực hay giống cái?
jan là danh từ giống đực (dùng với un, le).