TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

jambé

/ʒɑ̃b/ giọng máy của trình duyệt

jambé nghĩa là có chân.

Nghĩa của jambé

Tính từ

  1. Có chân (như thế nào).

Câu hỏi thường gặp

jambé nghĩa là gì?

jambé (tính từ) nghĩa là có chân.

jambé phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jambé (giọng Pháp chuẩn): /ʒɑ̃b/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.