jennérien
giọng máy của trình duyệt
jennérien nghĩa là Vaccination jennérienne (y học) sự chủng đậu theo phương pháp Gienne.
Nghĩa của jennérien
Tính từ
- Vaccination jennérienne (y học) sự chủng đậu theo phương pháp Gienne.
Dạng từ của jennérien
| Số nhiều | jennériens |
| Giống cái | jennérienne |
| Giống cái số nhiều | jennériennes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jennérien
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Jennerian
Câu hỏi thường gặp
jennérien nghĩa là gì?
jennérien (tính từ) nghĩa là Vaccination jennérienne (y học) sự chủng đậu theo phương pháp Gienne.