TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

jerez

danh từ giống đực (m)
/xe.ʁɛs/ giọng máy của trình duyệt

jerez nghĩa là Như xérès.

Nghĩa của jerez

Danh từ · giống đực

  1. Như xérès.

Dạng từ của jerez

Đi với mạo từ: un jerez · le jerez

Câu hỏi thường gặp

jerez nghĩa là gì?

jerez (danh từ) nghĩa là Như xérès.

jerez phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jerez (giọng Pháp chuẩn): /xe.ʁɛs/.

jerez là giống đực hay giống cái?

jerez là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.