jaunissement
jaunissement nghĩa là sự nhuộm vàng, sự nhuốm vàng, sự vàng ra.
Nghĩa của jaunissement
Danh từ · giống đực
- Sự nhuộm vàng, sự nhuốm vàng, sự làm vàng ra.
- Sự vàng ra.
Dạng từ của jaunissement
Đi với mạo từ: un jaunissement · le jaunissement
| Số nhiều | jaunissements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jaunissement
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ yellowing
Câu hỏi thường gặp
jaunissement nghĩa là gì?
jaunissement (danh từ) nghĩa là sự nhuộm vàng, sự nhuốm vàng, sự vàng ra.
jaunissement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jaunissement (giọng Pháp chuẩn): /ʒɔ.nis.mɑ̃/.
jaunissement là giống đực hay giống cái?
jaunissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).