jaunisse
danh từ giống cái (f)
/ʒo.nis/ giọng máy của trình duyệt
jaunisse nghĩa là bệnh vàng da, bệnh úa vàng.
Nghĩa của jaunisse
Danh từ · giống cái
- Y học Bệnh vàng da.
- Nông Bệnh úa vàng (của nho, củ cải đường...).
Dạng từ của jaunisse
Đi với mạo từ: une jaunisse · la jaunisse
| Số nhiều | jaunisses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jaunisse
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ jaundice
Câu hỏi thường gặp
jaunisse nghĩa là gì?
jaunisse (danh từ) nghĩa là bệnh vàng da, bệnh úa vàng.
jaunisse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jaunisse (giọng Pháp chuẩn): /ʒo.nis/.
jaunisse là giống đực hay giống cái?
jaunisse là danh từ giống cái (dùng với une, la).