TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

jarreté

giọng máy của trình duyệt

jarreté nghĩa là đi chạm lè.

Nghĩa của jarreté

Tính từ

  1. Đi kheo sau chụm vào, đi chạm lè (súc vật).
  2. Có đầu gối chụm vào (người nhảy múa).
  3. Kỹ thuật; xây dựng Thành khuỷu.

Câu hỏi thường gặp

jarreté nghĩa là gì?

jarreté (tính từ) nghĩa là đi chạm lè.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.