jacée
danh từ giống cái (f)
/ʒa.se/ giọng máy của trình duyệt
jacée nghĩa là cây cúc đầu sẻ.
Nghĩa của jacée
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây cúc đầu sẻ, cây xa cúc đồng cỏ.
Dạng từ của jacée
Đi với mạo từ: une jacée · la jacée
| Số nhiều | jacées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jacée
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ centaury, starthistle
Câu hỏi thường gặp
jacée nghĩa là gì?
jacée (danh từ) nghĩa là cây cúc đầu sẻ.
jacée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jacée (giọng Pháp chuẩn): /ʒa.se/.
jacée là giống đực hay giống cái?
jacée là danh từ giống cái (dùng với une, la).