jade
danh từ giống đực (m)
/ʒad/ giọng máy của trình duyệt
jade nghĩa là ngọc thạch, đồ ngọc thạch.
Nghĩa của jade
Danh từ · giống đực
- Ngọc thạch.
- Đồ ngọc thạch.
Dạng từ của jade
Đi với mạo từ: un jade · le jade
| Số nhiều | jades |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jade
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ jade
Câu hỏi thường gặp
jade nghĩa là gì?
jade (danh từ) nghĩa là ngọc thạch, đồ ngọc thạch.
jade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jade (giọng Pháp chuẩn): /ʒad/.
jade là giống đực hay giống cái?
jade là danh từ giống đực (dùng với un, le).