TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

jalouser

/ʒa.lu.ze/ giọng máy của trình duyệt

jalouser nghĩa là ghen ghét, thèm muốn.

Nghĩa của jalouser

Ngoại động từ

  1. Ghen ghét.
    • Jalouser les richesghen ghét những kẻ giàu có
  2. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Thèm muốn.
    • Jalouser le courage de quelqu'unthèm muốn tính dũng cảm của ai

Chia động từ jalouser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: jalouséHiện tại phân từ: jalousant

Hiện tại présent

  • je jalouse
  • tu jalouses
  • il/elle jalouse
  • nous jalousons
  • vous jalousez
  • ils/elles jalousent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai jalousé
  • tu as jalousé
  • il/elle a jalousé
  • nous avons jalousé
  • vous avez jalousé
  • ils/elles ont jalousé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je jalousais
  • tu jalousais
  • il/elle jalousait
  • nous jalousions
  • vous jalousiez
  • ils/elles jalousaient

Tương lai đơn futur simple

  • je jalouserai
  • tu jalouseras
  • il/elle jalousera
  • nous jalouserons
  • vous jalouserez
  • ils/elles jalouseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je jalouserais
  • tu jalouserais
  • il/elle jalouserait
  • nous jalouserions
  • vous jalouseriez
  • ils/elles jalouseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je jalouse
  • que tu jalouses
  • qu'il/elle jalouse
  • que nous jalousions
  • que vous jalousiez
  • qu'ils/elles jalousent

Quá khứ đơn passé simple

  • je jalousai
  • tu jalousas
  • il/elle jalousa
  • nous jalousâmes
  • vous jalousâtes
  • ils/elles jalousèrent

Mệnh lệnh impératif

  • jalouse (tu)
  • jalousons (nous)
  • jalousez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với jalouser

  • Êtes-vous encore jalouses ? Bạn vẫn ghen à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4236561
  • Êtes-vous encore jalouse ? Bạn vẫn ghen à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4236562
  • Es-tu encore jalouse ? Bạn vẫn ghen à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4236565
  • Pourquoi serais-je jalouse ? Tại sao tôi phải ghen tỵ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11603854
  • Es-tu jalouse ? Bạn ghen tị à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4403853
  • Êtes-vous jalouses ? Bạn ghen tị à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4403856
  • Êtes-vous jalouse ? Bạn ghen tị à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4403857

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be jealous of; to envy

Câu hỏi thường gặp

jalouser nghĩa là gì?

jalouser (ngoại động từ) nghĩa là ghen ghét, thèm muốn.

jalouser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jalouser (giọng Pháp chuẩn): /ʒa.lu.ze/.

Chia động từ jalouser ở thì hiện tại thế nào?

je jalouse, tu jalouses, il/elle jalouse, nous jalousons, vous jalousez, ils/elles jalousent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.