jalousie
jalousie nghĩa là lòng ghen ghét, lòng ganh tị, chứng ghen tuông, máu ghen.
Nghĩa của jalousie
Danh từ · giống cái
- Lòng ghen ghét, lòng ganh tị.
- Jalousie de métierlòng ganh tị trong nghề nghiệp
- Chứng ghen tuông, máu ghen.
- La jalousie d'un marichứng ghen tuông của một ông chồng
- Bức mành, bức sáo.
- Thực vật học Cẩm chướng râu.
- Bánh kem mơ.
Dạng từ của jalousie
Đi với mạo từ: une jalousie · la jalousie
| Số nhiều | jalousies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jalousie
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với jalousie
- Je ne supporte pas sa jalousie. Tôi không chịu được sự ghen ghét đố kỵ của cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #127815
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ jealousy; edible amaranth (Amaranthus tricolor); sweet william (Dianthus barbatus); a type of pear (fruit)
- Danh từ Venetian blind; mashrabiyya, latticework screen
Câu hỏi thường gặp
jalousie nghĩa là gì?
jalousie (danh từ) nghĩa là lòng ghen ghét, lòng ganh tị, chứng ghen tuông, máu ghen.
jalousie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jalousie (giọng Pháp chuẩn): /ʒa.lu.zi/.
jalousie là giống đực hay giống cái?
jalousie là danh từ giống cái (dùng với une, la).