TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

jalousie

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái (f) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʒa.lu.zi/ giọng máy của trình duyệt

jalousie nghĩa là lòng ghen ghét, lòng ganh tị, chứng ghen tuông, máu ghen.

Nghĩa của jalousie

Danh từ · giống cái

  1. Lòng ghen ghét, lòng ganh tị.
    • Jalousie de métierlòng ganh tị trong nghề nghiệp
  2. Chứng ghen tuông, máu ghen.
    • La jalousie d'un marichứng ghen tuông của một ông chồng
  3. Bức mành, bức sáo.
  4. Thực vật học Cẩm chướng râu.
  5. Bánh kem mơ.

Dạng từ của jalousie

Đi với mạo từ: une jalousie · la jalousie

Số nhiềujalousies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jalousie

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với jalousie

  • Je ne supporte pas sa jalousie. Tôi không chịu được sự ghen ghét đố kỵ của cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #127815

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ jealousy; edible amaranth (Amaranthus tricolor); sweet william (Dianthus barbatus); a type of pear (fruit)
  • Danh từ Venetian blind; mashrabiyya, latticework screen

Câu hỏi thường gặp

jalousie nghĩa là gì?

jalousie (danh từ) nghĩa là lòng ghen ghét, lòng ganh tị, chứng ghen tuông, máu ghen.

jalousie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jalousie (giọng Pháp chuẩn): /ʒa.lu.zi/.

jalousie là giống đực hay giống cái?

jalousie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.