jaloux
jaloux nghĩa là ghen ghét, ganh tị, ghen, ghen tuông.
Nghĩa của jaloux
Tính từ
- Ghen ghét, ganh tị.
- Jaloux du bonheur d'autruighen ghét hạnh phúc của người khác
- Ghen, ghen tuông.
- Un mari jalouxmột người chồng ghen
- Rất gắn bó với, tha thiết với; thiết tha.
- Jaloux de sa libertétha thiết với quyền tự do của mình
Danh từ · cả hai giống
- Người ghen ghét.
- Người ghen tuông.
Dạng từ của jaloux
| Giống cái | jalouse |
| Giống cái số nhiều | jalouses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jaloux
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với jaloux
- Êtes-vous encore jaloux ? Bạn vẫn ghen à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4236560
- Es-tu encore jaloux ? Bạn vẫn ghen à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4236564
- Pourquoi serais-je jaloux ? Tại sao tôi phải ghen tỵ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11603853
- Es-tu jaloux ? Bạn ghen tị à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4403852
- Êtes-vous jaloux ? Bạn ghen tị à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4403854
- Êtes-vous encore jalouses ? Bạn vẫn ghen à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4236561
- Êtes-vous encore jalouse ? Bạn vẫn ghen à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4236562
- Es-tu encore jalouse ? Bạn vẫn ghen à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4236565
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ jealous
Câu hỏi thường gặp
jaloux nghĩa là gì?
jaloux (tính từ, danh từ) nghĩa là ghen ghét, ganh tị, ghen, ghen tuông.
jaloux phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jaloux (giọng Pháp chuẩn): /ʒa.lu/.