TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

jaloux

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʒa.lu/ giọng máy của trình duyệt

jaloux nghĩa là ghen ghét, ganh tị, ghen, ghen tuông.

Nghĩa của jaloux

Tính từ

  1. Ghen ghét, ganh tị.
    • Jaloux du bonheur d'autruighen ghét hạnh phúc của người khác
  2. Ghen, ghen tuông.
    • Un mari jalouxmột người chồng ghen
  3. Rất gắn bó với, tha thiết với; thiết tha.
    • Jaloux de sa libertétha thiết với quyền tự do của mình

Danh từ · cả hai giống

  1. Người ghen ghét.
  2. Người ghen tuông.

Dạng từ của jaloux

Giống cáijalouse
Giống cái số nhiềujalouses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jaloux

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với jaloux

  • Êtes-vous encore jaloux ? Bạn vẫn ghen à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4236560
  • Es-tu encore jaloux ? Bạn vẫn ghen à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4236564
  • Pourquoi serais-je jaloux ? Tại sao tôi phải ghen tỵ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11603853
  • Es-tu jaloux ? Bạn ghen tị à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4403852
  • Êtes-vous jaloux ? Bạn ghen tị à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4403854
  • Êtes-vous encore jalouses ? Bạn vẫn ghen à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4236561
  • Êtes-vous encore jalouse ? Bạn vẫn ghen à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4236562
  • Es-tu encore jalouse ? Bạn vẫn ghen à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4236565

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ jealous

Câu hỏi thường gặp

jaloux nghĩa là gì?

jaloux (tính từ, danh từ) nghĩa là ghen ghét, ganh tị, ghen, ghen tuông.

jaloux phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jaloux (giọng Pháp chuẩn): /ʒa.lu/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.