débonnaire
/de.bɔ.nɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
débonnaire nghĩa là nhu nhược.
Nghĩa của débonnaire
Tính từ
- Nhu nhược.
- Père débonnairengười bố nhu nhược
Dạng từ của débonnaire
| Số nhiều | débonnaires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với débonnaire
Trái nghĩa
Họ từ của débonnaire
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ kind; gentle, good; weak-willed; soft
Câu hỏi thường gặp
débonnaire nghĩa là gì?
débonnaire (tính từ) nghĩa là nhu nhược.
débonnaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của débonnaire (giọng Pháp chuẩn): /de.bɔ.nɛʁ/.