indifférent
indifférent nghĩa là cũng như nhau, cũng vậy thôi.
Nghĩa của indifférent
Tính từ
- Cũng như nhau, cũng vậy thôi
- Ici ou là, cela m'est indifférentđây hay đó, đối với tôi, cũng vậy thôi
- Không quan trọng
- Parler de choses indifférentesnói những điều không quan trọng
- Thờ ơ, dững dưng, lãnh đạm, vô tình
- Indifférent aux maux d'autruidửng dưng trước sự đau khổ của kẻ khác
- Dửng dưng về ái tình
- Une femme indifférentemột người đàn bà dửng dưng về tình ái
- Tôn giáo Thờ ơ về tôn giáo
- Vật lý học Phiếm định
- Equilibre indifférentcân bằng phiếm định
Dạng từ của indifférent
| Số nhiều | indifférents |
| Giống cái | indifférente /ɛ̃.di.fe.ʁɑ̃t/ |
| Giống cái số nhiều | indifférentes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indifférent
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của indifférent
Câu ví dụ với indifférent
- Où nous mangeons m'est indifférent. Je m'en remets complètement à toi. Ăn tối ở đâu cũng được, tùy bạn thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1833034
- Où nous déjeunons m'est indifférent. Je m'en remets complètement à toi. Ăn tối ở đâu cũng được, tùy bạn thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1833037
- Où nous dînons m'est indifférent. Je m'en remets complètement à toi. Ăn tối ở đâu cũng được, tùy bạn thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1833038
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ indifferent; of no difference; uninteresting, unconcerning, unimportant
Câu hỏi thường gặp
indifférent nghĩa là gì?
indifférent (tính từ) nghĩa là cũng như nhau, cũng vậy thôi.
indifférent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của indifférent (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.di.fe.ʁɑ̃/.