TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

indifférent

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛ̃.di.fe.ʁɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

indifférent nghĩa là cũng như nhau, cũng vậy thôi.

Nghĩa của indifférent

Tính từ

  1. Cũng như nhau, cũng vậy thôi
    • Ici ou là, cela m'est indifférentđây hay đó, đối với tôi, cũng vậy thôi
  2. Không quan trọng
    • Parler de choses indifférentesnói những điều không quan trọng
  3. Thờ ơ, dững dưng, lãnh đạm, vô tình
    • Indifférent aux maux d'autruidửng dưng trước sự đau khổ của kẻ khác
  4. Dửng dưng về ái tình
    • Une femme indifférentemột người đàn bà dửng dưng về tình ái
  5. Tôn giáo Thờ ơ về tôn giáo
  6. Vật lý học Phiếm định
    • Equilibre indifférentcân bằng phiếm định

Dạng từ của indifférent

Số nhiềuindifférents
Giống cáiindifférente /ɛ̃.di.fe.ʁɑ̃t/
Giống cái số nhiềuindifférentes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indifférent

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của indifférent

Câu ví dụ với indifférent

  • Où nous mangeons m'est indifférent. Je m'en remets complètement à toi. Ăn tối ở đâu cũng được, tùy bạn thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1833034
  • Où nous déjeunons m'est indifférent. Je m'en remets complètement à toi. Ăn tối ở đâu cũng được, tùy bạn thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1833037
  • Où nous dînons m'est indifférent. Je m'en remets complètement à toi. Ăn tối ở đâu cũng được, tùy bạn thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1833038

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ indifferent; of no difference; uninteresting, unconcerning, unimportant

Câu hỏi thường gặp

indifférent nghĩa là gì?

indifférent (tính từ) nghĩa là cũng như nhau, cũng vậy thôi.

indifférent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của indifférent (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.di.fe.ʁɑ̃/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.