jacquard
danh từ giống đực (m)
/ʒa.kaʁ/ giọng máy của trình duyệt
jacquard nghĩa là vải cải hoa.
Nghĩa của jacquard
Danh từ · giống đực
- Ngành dệt Máy Giắc-ca, máy ngành dệt cải hoa.
- Ngành dệt Vải cải hoa.
- Ngành dệt Áo len đan cải hoa.
Dạng từ của jacquard
Đi với mạo từ: un jacquard · le jacquard
| Số nhiều | jacquards |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jacquard
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ jaquard (all senses)
Câu hỏi thường gặp
jacquard nghĩa là gì?
jacquard (danh từ) nghĩa là vải cải hoa.
jacquard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jacquard (giọng Pháp chuẩn): /ʒa.kaʁ/.
jacquard là giống đực hay giống cái?
jacquard là danh từ giống đực (dùng với un, le).