TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

jack

danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/dʒak/ giọng máy của trình duyệt

jack nghĩa là jắc, chốt cắm.

Nghĩa của jack

Danh từ · giống đực

  1. Kỹ thuật Jắc, chốt cắm (điện thoại).

Dạng từ của jack

Đi với mạo từ: un jack · le jack

Số nhiềujacks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jack

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với jack

  • Bill est aussi grand que Jack. Bill lớn bằng Jack.Tatoeba #13182
  • C'est hier que Jack a cassé cette fenêtre. Hôm qua Jack đập vỡ cửa sổ này.Tatoeba #11739
  • Jack ne peut pas se permettre d'acheter un nouveau vélo. Jack không đủ tiền để mua một xe đạp mới.Tatoeba #11742
  • C'est mon ami qui s'appelle Jack. Cậu ấy là một người bạn tên Jack của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1537835
  • Jack est un garçon diabolique plein d'idées diaboliques. Jack là một thằng bé xấu nết với đầy những ý xấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11746
  • Je m'appelle Jack. Tên tôi là Jack (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3464

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

jack nghĩa là gì?

jack (danh từ) nghĩa là jắc, chốt cắm.

jack phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jack (giọng Pháp chuẩn): /dʒak/.

jack là giống đực hay giống cái?

jack là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.