jachère
danh từ giống cái (f)
/ʒa.ʃɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
jachère nghĩa là Nông nghiệp sự bỏ hóa.
Nghĩa của jachère
Danh từ · giống cái
- Nông nghiệp sự bỏ hóa.
- Nông nghiệp đất bỏ hóa.
Dạng từ của jachère
Đi với mạo từ: une jachère · la jachère
| Số nhiều | jachères |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jachère
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fallow; fallow land (especially when left uncultivated on purpose)
Câu hỏi thường gặp
jachère nghĩa là gì?
jachère (danh từ) nghĩa là Nông nghiệp sự bỏ hóa.
jachère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jachère (giọng Pháp chuẩn): /ʒa.ʃɛʁ/.
jachère là giống đực hay giống cái?
jachère là danh từ giống cái (dùng với une, la).