TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

jocasse

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

jocasse nghĩa là chim sao tro.

Nghĩa của jocasse

Danh từ · giống cái

  1. Động vật học Chim sao tro.

Dạng từ của jocasse

Đi với mạo từ: une jocasse · la jocasse

Câu hỏi thường gặp

jocasse nghĩa là gì?

jocasse (danh từ) nghĩa là chim sao tro.

jocasse là giống đực hay giống cái?

jocasse là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.