TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

jiu-jitsu

danh từ giống đực (m)
/ʒjɔ.ʒit.sy/ giọng máy của trình duyệt

jiu-jitsu nghĩa là võ jiuxu.

Nghĩa của jiu-jitsu

Danh từ · giống đực

  1. Võ jiuxu (của Nhật Bản).

Dạng từ của jiu-jitsu

Đi với mạo từ: un jiu-jitsu · le jiu-jitsu

Câu hỏi thường gặp

jiu-jitsu nghĩa là gì?

jiu-jitsu (danh từ) nghĩa là võ jiuxu.

jiu-jitsu phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jiu-jitsu (giọng Pháp chuẩn): /ʒjɔ.ʒit.sy/.

jiu-jitsu là giống đực hay giống cái?

jiu-jitsu là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.