je-m'en-foutisme
Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /ʒə.m‿ɑ̃.fu.tism/
je-m'en-foutisme nghĩa là Như je-m'en-fichisme.
Nghĩa của je-m'en-foutisme
Danh từ · giống đực
- Thô tục Như je-m'en-fichisme.
Dạng từ của je-m'en-foutisme
Đi với mạo từ: un je-m'en-foutisme · le je-m'en-foutisme
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ don't-give-a-damn, couldn't-care-less attitude
Câu hỏi thường gặp
je-m'en-foutisme nghĩa là gì?
je-m'en-foutisme (danh từ) nghĩa là Như je-m'en-fichisme.
je-m'en-foutisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của je-m'en-foutisme (giọng Pháp chuẩn): /ʒø.mɑ̃.fu.tizm/.
je-m'en-foutisme là giống đực hay giống cái?
je-m'en-foutisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).