jaseur
/ʒa.zœːʁ/ giọng máy của trình duyệt
jaseur nghĩa là hay liến miệng, rì rào, người hay liến miệng, sáo mào.
Nghĩa của jaseur
Tính từ
- Hay liến miệng.
- Rì rào.
- Des roseaux jaseursnhững cây sậy rì rào
Danh từ · cả hai giống
- Người hay liến miệng, người hay nói chuyện phiếm.
- Động vật học Sáo mào.
Dạng từ của jaseur
| Số nhiều | jaseurs |
| Giống cái | jaseuse |
| Giống cái số nhiều | jaseuses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jaseur
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ talker, chatterer, gossip
- Danh từ waxwing
- Tính từ talkative, gossiping
Câu hỏi thường gặp
jaseur nghĩa là gì?
jaseur (tính từ, danh từ) nghĩa là hay liến miệng, rì rào, người hay liến miệng, sáo mào.
jaseur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jaseur (giọng Pháp chuẩn): /ʒa.zœːʁ/.