TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

jauger

/ʒo.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

jauger nghĩa là xác định dung tích, đo dung tích, xác định cỡ, đo kích thước.

Nghĩa của jauger

Ngoại động từ

  1. Xác định dung tích, đo dung tích.
  2. Xác định cỡ, đo kích thước.
  3. Ngành dệt Xác định số mũi kim.
  4. Nghĩa bóng Đánh giá.
    • Jauger quelqu'un d'un coup d'oeilliếc nhìn mà đánh giá ai

Nội động từ

  1. Có độ mớn nước là.
    • Bateau qui jauge deux mètrestàu có độ mớn nước hai mét
  2. Hải Có dung tích là, có trọng tải là.
    • Navire qui jauge 1200 tonneauxtàu trọng tải 1200 ton

Chia động từ jauger

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: jaugéHiện tại phân từ: jaugeant

Hiện tại présent

  • je jauge
  • tu jauges
  • il/elle jauge
  • nous jaugeons
  • vous jaugez
  • ils/elles jaugent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai jaugé
  • tu as jaugé
  • il/elle a jaugé
  • nous avons jaugé
  • vous avez jaugé
  • ils/elles ont jaugé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je jaugeais
  • tu jaugeais
  • il/elle jaugeait
  • nous jaugions
  • vous jaugiez
  • ils/elles jaugeaient

Tương lai đơn futur simple

  • je jaugerai
  • tu jaugeras
  • il/elle jaugera
  • nous jaugerons
  • vous jaugerez
  • ils/elles jaugeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je jaugerais
  • tu jaugerais
  • il/elle jaugerait
  • nous jaugerions
  • vous jaugeriez
  • ils/elles jaugeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je jauge
  • que tu jauges
  • qu'il/elle jauge
  • que nous jaugions
  • que vous jaugiez
  • qu'ils/elles jaugent

Quá khứ đơn passé simple

  • je jaugeai
  • tu jaugeas
  • il/elle jaugea
  • nous jaugeâmes
  • vous jaugeâtes
  • ils/elles jaugèrent

Mệnh lệnh impératif

  • jauge (tu)
  • jaugeons (nous)
  • jaugez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sound (measure); to gauge by sounding

Câu hỏi thường gặp

jauger nghĩa là gì?

jauger (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là xác định dung tích, đo dung tích, xác định cỡ, đo kích thước.

jauger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jauger (giọng Pháp chuẩn): /ʒo.ʒe/.

Chia động từ jauger ở thì hiện tại thế nào?

je jauge, tu jauges, il/elle jauge, nous jaugeons, vous jaugez, ils/elles jaugent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.