jauger
jauger nghĩa là xác định dung tích, đo dung tích, xác định cỡ, đo kích thước.
Nghĩa của jauger
Ngoại động từ
- Xác định dung tích, đo dung tích.
- Xác định cỡ, đo kích thước.
- Ngành dệt Xác định số mũi kim.
- Nghĩa bóng Đánh giá.
- Jauger quelqu'un d'un coup d'oeilliếc nhìn mà đánh giá ai
Nội động từ
- Có độ mớn nước là.
- Bateau qui jauge deux mètrestàu có độ mớn nước hai mét
- Hải Có dung tích là, có trọng tải là.
- Navire qui jauge 1200 tonneauxtàu trọng tải 1200 ton
Chia động từ jauger
Hiện tại présent
- je jauge
- tu jauges
- il/elle jauge
- nous jaugeons
- vous jaugez
- ils/elles jaugent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai jaugé
- tu as jaugé
- il/elle a jaugé
- nous avons jaugé
- vous avez jaugé
- ils/elles ont jaugé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je jaugeais
- tu jaugeais
- il/elle jaugeait
- nous jaugions
- vous jaugiez
- ils/elles jaugeaient
Tương lai đơn futur simple
- je jaugerai
- tu jaugeras
- il/elle jaugera
- nous jaugerons
- vous jaugerez
- ils/elles jaugeront
Điều kiện conditionnel présent
- je jaugerais
- tu jaugerais
- il/elle jaugerait
- nous jaugerions
- vous jaugeriez
- ils/elles jaugeraient
Giả định subjonctif présent
- que je jauge
- que tu jauges
- qu'il/elle jauge
- que nous jaugions
- que vous jaugiez
- qu'ils/elles jaugent
Quá khứ đơn passé simple
- je jaugeai
- tu jaugeas
- il/elle jaugea
- nous jaugeâmes
- vous jaugeâtes
- ils/elles jaugèrent
Mệnh lệnh impératif
- jauge (tu)
- jaugeons (nous)
- jaugez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to sound (measure); to gauge by sounding
Câu hỏi thường gặp
jauger nghĩa là gì?
jauger (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là xác định dung tích, đo dung tích, xác định cỡ, đo kích thước.
jauger phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jauger (giọng Pháp chuẩn): /ʒo.ʒe/.
Chia động từ jauger ở thì hiện tại thế nào?
je jauge, tu jauges, il/elle jauge, nous jaugeons, vous jaugez, ils/elles jaugent.