TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

janotisme

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

janotisme nghĩa là Phép đặt câu gây hiểu lầm buồn cười.

Nghĩa của janotisme

Danh từ · giống đực

  1. Phép đặt câu gây hiểu lầm buồn cười.

Dạng từ của janotisme

Đi với mạo từ: un janotisme · le janotisme

Câu hỏi thường gặp

janotisme nghĩa là gì?

janotisme (danh từ) nghĩa là Phép đặt câu gây hiểu lầm buồn cười.

janotisme là giống đực hay giống cái?

janotisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.