jaquette
danh từ giống cái (f)
/ʒa.kɛt/ giọng máy của trình duyệt
jaquette nghĩa là áo jacket, áo bìa.
Nghĩa của jaquette
Danh từ · giống cái
- Áo jacket.
- Áo bìa (sách).
- Y học Lớp men áo (bọc răng).
Dạng từ của jaquette
Đi với mạo từ: une jaquette · la jaquette
| Số nhiều | jaquettes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jaquette
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ jacket (a removable or replaceable protective or insulating cover for an object); jacket (piece of clothing); cover (front and back of a book, magazine, CD or DVD); male homosexuality
Câu hỏi thường gặp
jaquette nghĩa là gì?
jaquette (danh từ) nghĩa là áo jacket, áo bìa.
jaquette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jaquette (giọng Pháp chuẩn): /ʒa.kɛt/.
jaquette là giống đực hay giống cái?
jaquette là danh từ giống cái (dùng với une, la).