TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

jacasse

danh từ giống cái (f)
/ʒa.kas/ giọng máy của trình duyệt

jacasse nghĩa là chim ác là.

Nghĩa của jacasse

Danh từ · giống cái

  1. Động vật học Chim ác là.
  2. Thân mật, từ cũ nghĩa cũ Người đàn bà lắm mồm.

Dạng từ của jacasse

Đi với mạo từ: une jacasse · la jacasse

Số nhiềujacasses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jacasse

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

jacasse nghĩa là gì?

jacasse (danh từ) nghĩa là chim ác là.

jacasse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jacasse (giọng Pháp chuẩn): /ʒa.kas/.

jacasse là giống đực hay giống cái?

jacasse là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.