jacasse
danh từ giống cái (f)
/ʒa.kas/ giọng máy của trình duyệt
jacasse nghĩa là chim ác là.
Nghĩa của jacasse
Danh từ · giống cái
- Động vật học Chim ác là.
- Thân mật, từ cũ nghĩa cũ Người đàn bà lắm mồm.
Dạng từ của jacasse
Đi với mạo từ: une jacasse · la jacasse
| Số nhiều | jacasses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jacasse
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
jacasse nghĩa là gì?
jacasse (danh từ) nghĩa là chim ác là.
jacasse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jacasse (giọng Pháp chuẩn): /ʒa.kas/.
jacasse là giống đực hay giống cái?
jacasse là danh từ giống cái (dùng với une, la).