jante
danh từ giống cái (f)
/ʒɑ̃t/ giọng máy của trình duyệt
jante nghĩa là vành, vành bánh.
Nghĩa của jante
Danh từ · giống cái
- Vành, vành bánh (xe), lazăng.
Dạng từ của jante
Đi với mạo từ: une jante · la jante
| Số nhiều | jantes |
Họ từ của jante
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rim (of a wheel), wheelrim; wheel (of a bike, without the tire)
Câu hỏi thường gặp
jante nghĩa là gì?
jante (danh từ) nghĩa là vành, vành bánh.
jante phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jante (giọng Pháp chuẩn): /ʒɑ̃t/.
jante là giống đực hay giống cái?
jante là danh từ giống cái (dùng với une, la).