TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

jattée

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

jattée nghĩa là bát.

Nghĩa của jattée

Danh từ · giống cái

  1. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Bát (lượng chứa).
    • Une jattée de soupemột bát xúp

Dạng từ của jattée

Đi với mạo từ: une jattée · la jattée

Câu hỏi thường gặp

jattée nghĩa là gì?

jattée (danh từ) nghĩa là bát.

jattée là giống đực hay giống cái?

jattée là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.