TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

jettatura

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

jettatura nghĩa là phù phép hại người, phép phù thủy.

Nghĩa của jettatura

Danh từ · giống cái

  1. Phù phép hại người, phép phù thủy.

Dạng từ của jettatura

Đi với mạo từ: une jettatura · la jettatura

Câu hỏi thường gặp

jettatura nghĩa là gì?

jettatura (danh từ) nghĩa là phù phép hại người, phép phù thủy.

jettatura là giống đực hay giống cái?

jettatura là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.