TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

javelage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

javelage nghĩa là Sự xếp lúa gặt thành đống (trước khi bó thành lượm).

Nghĩa của javelage

Danh từ · giống đực

  1. Sự xếp lúa gặt thành đống (trước khi bó thành lượm).
  2. Thời gian để lúa thành đống (trước khi bó thành lượm).

Dạng từ của javelage

Đi với mạo từ: un javelage · le javelage

Câu hỏi thường gặp

javelage nghĩa là gì?

javelage (danh từ) nghĩa là Sự xếp lúa gặt thành đống (trước khi bó thành lượm).

javelage là giống đực hay giống cái?

javelage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.