javelage
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
javelage nghĩa là Sự xếp lúa gặt thành đống (trước khi bó thành lượm).
Nghĩa của javelage
Danh từ · giống đực
- Sự xếp lúa gặt thành đống (trước khi bó thành lượm).
- Thời gian để lúa thành đống (trước khi bó thành lượm).
Dạng từ của javelage
Đi với mạo từ: un javelage · le javelage
Câu hỏi thường gặp
javelage nghĩa là gì?
javelage (danh từ) nghĩa là Sự xếp lúa gặt thành đống (trước khi bó thành lượm).
javelage là giống đực hay giống cái?
javelage là danh từ giống đực (dùng với un, le).