jalonneur
danh từ giống đực (m)
/ʒa.lɔ.nœʁ/ giọng máy của trình duyệt
jalonneur nghĩa là người cắm sào ngầm, lính làm mốc.
Nghĩa của jalonneur
Danh từ · giống đực
- Người cắm sào ngầm (khi đo đạc).
- Quân sự Lính làm mốc.
Dạng từ của jalonneur
Đi với mạo từ: un jalonneur · le jalonneur
| Số nhiều | jalonneurs |
| Giống cái | jalonneuse |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jalonneur
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ staker (one who stakes out)
Câu hỏi thường gặp
jalonneur nghĩa là gì?
jalonneur (danh từ) nghĩa là người cắm sào ngầm, lính làm mốc.
jalonneur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jalonneur (giọng Pháp chuẩn): /ʒa.lɔ.nœʁ/.
jalonneur là giống đực hay giống cái?
jalonneur là danh từ giống đực (dùng với un, le).