jeter
jeter nghĩa là ném, quăng, đặt, bắc bỏ.
Nghĩa của jeter
Ngoại động từ
- Ném, quăng, vứt, quẳng.
- Jeter une pierreném một hòn đá
- Être jeté sur le pavé(nghĩa bóng) bị quẳng ra vỉa hè
- Đặt, bắc bỏ.
- Jeter les basesđặt cơ sở cho
- Jeter un pontbắc một chiếc cầu
- Vứt bỏ, quẳng đi.
- Jeter des fruits gâtésvứt bỏ những quả ủng
- Tuôn ra, phát ra, tỏa ra, thốt ra.
- Jeter des larmestuôn lệ
- Jeter un crithốt ra một tiếng kêu
- Kỹ thuật Rót; đổ khuôn.
- Jeter une statueđổ khuôn một bức tượng
- Đặt vào (tình trạng nào đó).
- Jeter dans l'embarrasđặt vào tình trạng lúng túng, làm cho lúng túng
- Gây, gieo rắc.
- Jeter la craintegây sợ hãi
- jeter bas; jeter à bashất ngã, đánh ngã
- jeter à face de quelqu'unxem face
- jeter à la figure de quelqu'unnhư jeter à face de quelqu'un
- jeter de la poudre aux yeuxlàm choáng mắt, loè
- jeter feu de flammexem feu
- Đâm chồi (cây).
- San đàn (ong).
Chia động từ jeter
Hiện tại présent
- je jette
- tu jettes
- il/elle jette
- nous jetons
- vous jetez
- ils/elles jettent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai jeté
- tu as jeté
- il/elle a jeté
- nous avons jeté
- vous avez jeté
- ils/elles ont jeté
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je jetais
- tu jetais
- il/elle jetait
- nous jetions
- vous jetiez
- ils/elles jetaient
Tương lai đơn futur simple
- je jetterai
- tu jetteras
- il/elle jettera
- nous jetterons
- vous jetterez
- ils/elles jetteront
Điều kiện conditionnel présent
- je jetterais
- tu jetterais
- il/elle jetterait
- nous jetterions
- vous jetteriez
- ils/elles jetteraient
Giả định subjonctif présent
- que je jette
- que tu jettes
- qu'il/elle jette
- que nous jetions
- que vous jetiez
- qu'ils/elles jettent
Quá khứ đơn passé simple
- je jetai
- tu jetas
- il/elle jeta
- nous jetâmes
- vous jetâtes
- ils/elles jetèrent
Mệnh lệnh impératif
- jette (tu)
- jetons (nous)
- jetez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của jeter
Câu ví dụ với jeter
- Ne pas jeter les ordures ici. Không vứt rác ở đây.Tatoeba #3363652
- Viens jeter un œil. Lại đây mà xem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12457700
- Jette ce lait. Il est déjà acide. Vứt cái sữa đấy đi. Nó bị chua rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13903716
- Il a jeté une pierre dans l'étang. Nó ném hòn đá xuống hồ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #131074
- Il commence à avoir les jetons. Anh ấy đang sợ đến co rúm người lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4711316
- Personne ne te jette la pierre. Không ai trách em cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14041825
- Le sort en est jeté. Bút sa gà chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #426865
- Jetez votre arme ! Bỏ súng xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8304789
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to throw; to throw away, to discard; to throw away, discard; to throw oneself (into, out of, etc.)
Câu hỏi thường gặp
jeter nghĩa là gì?
jeter (ngoại động từ) nghĩa là ném, quăng, đặt, bắc bỏ.
jeter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jeter (giọng Pháp chuẩn): /ʒə.te/.
Chia động từ jeter ở thì hiện tại thế nào?
je jette, tu jettes, il/elle jette, nous jetons, vous jetez, ils/elles jettent.