TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

jetage

danh từ giống đực (m)
/ʒətaʒ/ giọng máy của trình duyệt

jetage nghĩa là sự quãng, sự thả.

Nghĩa của jetage

Danh từ · giống đực

  1. Thú y học Y học chứng chảy nước mũi.
  2. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Sự quãng, sự thả (củi xuống sông trôi theo dòng).

Dạng từ của jetage

Đi với mạo từ: un jetage · le jetage

Câu hỏi thường gặp

jetage nghĩa là gì?

jetage (danh từ) nghĩa là sự quãng, sự thả.

jetage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jetage (giọng Pháp chuẩn): /ʒətaʒ/.

jetage là giống đực hay giống cái?

jetage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.