jetage
danh từ giống đực (m)
/ʒətaʒ/ giọng máy của trình duyệt
jetage nghĩa là sự quãng, sự thả.
Nghĩa của jetage
Danh từ · giống đực
- Thú y học Y học chứng chảy nước mũi.
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Sự quãng, sự thả (củi xuống sông trôi theo dòng).
Dạng từ của jetage
Đi với mạo từ: un jetage · le jetage
Câu hỏi thường gặp
jetage nghĩa là gì?
jetage (danh từ) nghĩa là sự quãng, sự thả.
jetage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jetage (giọng Pháp chuẩn): /ʒətaʒ/.
jetage là giống đực hay giống cái?
jetage là danh từ giống đực (dùng với un, le).