jacobinisme
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
jacobinisme nghĩa là Chủ nghĩa Gia cô banh.
Nghĩa của jacobinisme
Danh từ · giống đực
- Chủ nghĩa Gia cô banh.
Dạng từ của jacobinisme
Đi với mạo từ: un jacobinisme · le jacobinisme
| Số nhiều | jacobinismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Jacobinism
Câu hỏi thường gặp
jacobinisme nghĩa là gì?
jacobinisme (danh từ) nghĩa là Chủ nghĩa Gia cô banh.
jacobinisme là giống đực hay giống cái?
jacobinisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).