jabler
giọng máy của trình duyệt
jabler nghĩa là xoi rãnh đáy.
Nghĩa của jabler
Ngoại động từ
- Xoi rãnh đáy (ở thùng).
Câu hỏi thường gặp
jabler nghĩa là gì?
jabler (ngoại động từ) nghĩa là xoi rãnh đáy.
jabler nghĩa là xoi rãnh đáy.
jabler (ngoại động từ) nghĩa là xoi rãnh đáy.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.