jersiais
/ʒɛʁ.zjɛ/ giọng máy của trình duyệt
jersiais nghĩa là nòi bò jeczi.
Nghĩa của jersiais
Tính từ
- Nòi bò jeczi.
Dạng từ của jersiais
| Giống cái | Jersiaise |
| Giống cái số nhiều | jersiaises |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jersiais
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ of Jersey
- Danh từ Jèrriais (language)
- Danh từ resident or native of Jersey; Jerseyan
Câu hỏi thường gặp
jersiais nghĩa là gì?
jersiais (tính từ) nghĩa là nòi bò jeczi.
jersiais phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jersiais (giọng Pháp chuẩn): /ʒɛʁ.zjɛ/.