jazz
jazz nghĩa là bài ja, nhạc ja.
Nghĩa của jazz
Danh từ · giống đực
- Đánh bài (đánh cờ) bài ja (của Thụy Sĩ).
- Nhạc ja.
Dạng từ của jazz
Đi với mạo từ: un jazz · le jazz
Câu ví dụ với jazz
- Le jazz n'est pas ma spécialité. Nhạc jazz không phải là chuyên khoa của tôi.Tatoeba #331208
- J'aime le jazz. Tôi thích nhạc jazz. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7220
- J'apprécie le jazz. Tôi thích nhạc jazz. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3634424
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ jazz (music style)
Câu hỏi thường gặp
jazz nghĩa là gì?
jazz (danh từ) nghĩa là bài ja, nhạc ja.
jazz phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jazz (giọng Pháp chuẩn): /dʒaz/.
jazz là giống đực hay giống cái?
jazz là danh từ giống đực (dùng với un, le).