TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

jasper

/ʒas.pe/ giọng máy của trình duyệt

jasper nghĩa là tô vân đốm.

Nghĩa của jasper

Ngoại động từ

  1. Tô vân đốm (như ngọc thạch anh).
    • Jasper une boiserietô vân đốm lên gỗ lát tường

Chia động từ jasper

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: jaspéHiện tại phân từ: jaspant

Hiện tại présent

  • je jaspe
  • tu jaspes
  • il/elle jaspe
  • nous jaspons
  • vous jaspez
  • ils/elles jaspent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai jaspé
  • tu as jaspé
  • il/elle a jaspé
  • nous avons jaspé
  • vous avez jaspé
  • ils/elles ont jaspé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je jaspais
  • tu jaspais
  • il/elle jaspait
  • nous jaspions
  • vous jaspiez
  • ils/elles jaspaient

Tương lai đơn futur simple

  • je jasperai
  • tu jasperas
  • il/elle jaspera
  • nous jasperons
  • vous jasperez
  • ils/elles jasperont

Điều kiện conditionnel présent

  • je jasperais
  • tu jasperais
  • il/elle jasperait
  • nous jasperions
  • vous jasperiez
  • ils/elles jasperaient

Giả định subjonctif présent

  • que je jaspe
  • que tu jaspes
  • qu'il/elle jaspe
  • que nous jaspions
  • que vous jaspiez
  • qu'ils/elles jaspent

Quá khứ đơn passé simple

  • je jaspai
  • tu jaspas
  • il/elle jaspa
  • nous jaspâmes
  • vous jaspâtes
  • ils/elles jaspèrent

Mệnh lệnh impératif

  • jaspe (tu)
  • jaspons (nous)
  • jaspez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to apply different colors of paint flowing together in order to make it look like jasper stone

Câu hỏi thường gặp

jasper nghĩa là gì?

jasper (ngoại động từ) nghĩa là tô vân đốm.

jasper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jasper (giọng Pháp chuẩn): /ʒas.pe/.

Chia động từ jasper ở thì hiện tại thế nào?

je jaspe, tu jaspes, il/elle jaspe, nous jaspons, vous jaspez, ils/elles jaspent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.