jacquot
danh từ giống đực (m)
/ʒako/ giọng máy của trình duyệt
jacquot nghĩa là vẹt xám.
Nghĩa của jacquot
Danh từ · giống đực
- Vẹt xám.
Dạng từ của jacquot
Đi với mạo từ: un jacquot · le jacquot
| Số nhiều | jacquots |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jacquot
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a name given to any chattering bird such as parrots, magpies and jays
Câu hỏi thường gặp
jacquot nghĩa là gì?
jacquot (danh từ) nghĩa là vẹt xám.
jacquot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jacquot (giọng Pháp chuẩn): /ʒako/.
jacquot là giống đực hay giống cái?
jacquot là danh từ giống đực (dùng với un, le).