jaumière
danh từ giống cái (f)
/ʒo.mjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
jaumière nghĩa là lỗ luồn trục lái.
Nghĩa của jaumière
Danh từ · giống cái
- Hải Lỗ luồn trục lái (ở đuôi tàu).
Dạng từ của jaumière
Đi với mạo từ: une jaumière · la jaumière
| Số nhiều | jaumières |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jaumière
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rudderpost, rudder post
Câu hỏi thường gặp
jaumière nghĩa là gì?
jaumière (danh từ) nghĩa là lỗ luồn trục lái.
jaumière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jaumière (giọng Pháp chuẩn): /ʒo.mjɛʁ/.
jaumière là giống đực hay giống cái?
jaumière là danh từ giống cái (dùng với une, la).