jeudi
jeudi nghĩa là ngày thứ năm.
Nghĩa của jeudi
Danh từ · giống đực
- Ngày thứ năm.
- semaine des quatre jeudis(thân mật) thời gian không bao giờ đến
Dạng từ của jeudi
Đi với mạo từ: un jeudi · le jeudi
| Số nhiều | jeudis |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jeudi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với jeudi
- Demain nous serons jeudi. Ngày mai là thứ Năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6206174
- Nous sommes jeudi. Hôm nay là thứ Năm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1153593
- On est jeudi. Hôm nay là thứ Năm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9754396
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Thursday (day of the week)
Câu hỏi thường gặp
jeudi nghĩa là gì?
jeudi (danh từ) nghĩa là ngày thứ năm.
jeudi phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jeudi (giọng Pháp chuẩn): /ʒø.di/.
jeudi là giống đực hay giống cái?
jeudi là danh từ giống đực (dùng với un, le).