jable
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
jable nghĩa là rãnh đáy.
Nghĩa của jable
Danh từ · giống đực
- Rãnh đáy (ở thùng, để lắp ván đáy).
Dạng từ của jable
Đi với mạo từ: un jable · le jable
Câu hỏi thường gặp
jable nghĩa là gì?
jable (danh từ) nghĩa là rãnh đáy.
jable là giống đực hay giống cái?
jable là danh từ giống đực (dùng với un, le).