TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

jean

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/dʒin/ giọng máy của trình duyệt

jean nghĩa là Quần jin (cũng) blue-jean.

Nghĩa của jean

Danh từ · giống đực

  1. Quần jin (cũng) blue-jean.

Dạng từ của jean

Đi với mạo từ: un jean · le jean

Số nhiềujeans

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jean

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với jean

  • J'aimerais parler à Jean. Tôi muốn nói chuyện với John.Tatoeba #1159718
  • Je ne l'ai jamais vu en jeans. Tôi chưa thấy anh ấy mặc quần jean bao giờ.Tatoeba #119980
  • Le nom de leur fils est Jean. Con trai họ tên là John. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3169218
  • Du courage, Jean. Une de perdue, dix de retrouvées. Vui lên nào John. Ngoài biển thiếu gì cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #816841
  • Jean a couru après Marie. Giăng đuổi theo Mari. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2509566
  • Mon nom est Jean. Tên tôi là John. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1108050

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a pair of jeans

Câu hỏi thường gặp

jean nghĩa là gì?

jean (danh từ) nghĩa là Quần jin (cũng) blue-jean.

jean phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jean (giọng Pháp chuẩn): /dʒin/.

jean là giống đực hay giống cái?

jean là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.