jean
jean nghĩa là Quần jin (cũng) blue-jean.
Nghĩa của jean
Danh từ · giống đực
- Quần jin (cũng) blue-jean.
Dạng từ của jean
Đi với mạo từ: un jean · le jean
| Số nhiều | jeans |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jean
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với jean
- J'aimerais parler à Jean. Tôi muốn nói chuyện với John.Tatoeba #1159718
- Je ne l'ai jamais vu en jeans. Tôi chưa thấy anh ấy mặc quần jean bao giờ.Tatoeba #119980
- Le nom de leur fils est Jean. Con trai họ tên là John. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3169218
- Du courage, Jean. Une de perdue, dix de retrouvées. Vui lên nào John. Ngoài biển thiếu gì cá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #816841
- Jean a couru après Marie. Giăng đuổi theo Mari. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2509566
- Mon nom est Jean. Tên tôi là John. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1108050
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a pair of jeans
Câu hỏi thường gặp
jean nghĩa là gì?
jean (danh từ) nghĩa là Quần jin (cũng) blue-jean.
jean phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jean (giọng Pháp chuẩn): /dʒin/.
jean là giống đực hay giống cái?
jean là danh từ giống đực (dùng với un, le).