jeune fille
jeune fille nghĩa là cô gái.
Nghĩa của jeune fille
Danh từ · giống cái
- Cô gái. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Tu n'es qu'une jeune fille.Bạn chỉ là một cô gái.
Dạng từ của jeune fille
Đi với mạo từ: une jeune fille · la jeune fille
| Số nhiều | jeunes filles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jeune fille
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với jeune fille
- Tu n'es qu'une jeune fille. Bạn chỉ là một cô gái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11594608
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a girl; a maiden (unmarried woman/girl)
Câu hỏi thường gặp
jeune fille nghĩa là gì?
jeune fille (danh từ) nghĩa là cô gái.
jeune fille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jeune fille (giọng Pháp chuẩn): /ʒœn fij/.
jeune fille là giống đực hay giống cái?
jeune fille là danh từ giống cái (dùng với une, la).