jambose
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
jambose nghĩa là quả gioi.
Nghĩa của jambose
Danh từ · giống cái
- Quả gioi.
Dạng từ của jambose
Đi với mạo từ: une jambose · la jambose
| Số nhiều | jamboses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jambose
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ A species of rose apple, Syzygium jambos
Câu hỏi thường gặp
jambose nghĩa là gì?
jambose (danh từ) nghĩa là quả gioi.
jambose là giống đực hay giống cái?
jambose là danh từ giống cái (dùng với une, la).